Bản dịch của từ 阳伞效应 trong tiếng Việt

阳伞效应

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

阳伞效应 (Cụm từ)

yáng sǎn xiào yìng
01

由于大气中微粒的散射和云层的反射,到达地面的太阳辐射减弱,这种效应好像是在地面上撑起巨大的遮阳伞,所以叫阳伞效应。火山爆发、沙尘暴等造成的大气总悬浮颗粒物增多及云量增多,都会加强阳伞效应,使地面气温降低。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阳伞效应

yáng

sǎn

xiào

yìng

Các từ liên quan

阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
伞兵
伞头
伞子盐
伞幄
效业
效义
效仁
效仿
效伎
应世
应举
应书
应事
阳
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
陽, 阦, 氜, 昜, 𥌖, 𨹈, 𨼗, 𨼘, 𨼡
Hình thái radical:
⿰,⻖,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép