Bản dịch của từ 阳关使 trong tiếng Việt

阳关使

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

阳关使 (Danh từ)

yáng guān shǐ
01

Người đưa tin từ phương xa; người trung gian truyền đạt tin tức (hán việt: Dương Quan sứ — 'sứ' = sứ giả)

指来自远方传递信息者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阳关使

yáng

guān

shǐ

使

Các từ liên quan

阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
关上
关东
使下
使不得
使不的
使不着
使主
阳
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
陽, 阦, 氜, 昜, 𥌖, 𨹈, 𨼗, 𨼘, 𨼡
Hình thái radical:
⿰,⻖,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép