Bản dịch của từ 阳关大道 trong tiếng Việt

阳关大道

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

阳关大道 (Danh từ)

yáng guān dà dào
01

原指古代经过阳关通向西域的大道,后泛指宽阔的长路,也比喻光明的前途。

Ví dụ
02

Con đường rộng rãi, đường lối sáng sủa, chỉ lối phát triển thuận lợi (nghĩa bóng: lối tốt, tương lai hanh thông)

存孝也则你这一灵儿休忘了阳关大道。——《元曲选外编·器存孝》

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(2) 又作“阳关道”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阳关大道

yáng

guān

dào

Các từ liên quan

阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
关上
关东
大一统
大万
大丈夫
阳
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
陽, 阦, 氜, 昜, 𥌖, 𨹈, 𨼗, 𨼘, 𨼡
Hình thái radical:
⿰,⻖,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép