Bản dịch của từ 阳卉 trong tiếng Việt

阳卉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

阳卉 (Danh từ)

yáng huì
01

Cây cỏ mọc trên sườn dốc hướng về phía mặt trời; thực vật ưa nắng (Hán Việt: dương hội/ dương thuý)

1.生长在向阳坡面上的草木。

Ví dụ
02

Ẩn dụ cho thần dân hoặc người (người được sủng ái, được sủng ái) được nhà vua hoặc người cấp trên bảo vệ và ưu ái đặc biệt

2.比喻受君主眷顾的臣民。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阳卉

yáng

huì

Các từ liên quan

阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
卉布
卉木
卉歙
卉汨
卉炜
阳
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
陽, 阦, 氜, 昜, 𥌖, 𨹈, 𨼗, 𨼘, 𨼡
Hình thái radical:
⿰,⻖,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép