Bản dịch của từ 阳华 trong tiếng Việt
阳华
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yáng | ㄧㄤˊ | y | ang | thanh sắc |
阳华 (Danh từ)
【yáng huá】
01
Tên núi (địa danh) — chỉ tên núi ở các vùng như Giang Tô/Chiết Giang hoặc núi ở đông nam huyện Hoa Âm, Thiểm Tây; Hán-Việt: Dương Hoa
2.山名。(1)在江浙一带。《吕氏春秋.本味》:“阳华之芸,云梦之芹。”高诱注:“阳华乃华阳,山名也……在吴越之间。”(2)在陕西省华阴县东南。《山海经.中山经》:“阳华之山,其阳多金玉。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên địa danh cổ chỉ đầm lầy, ao hồ (một tên đất/cống mương cổ)
1.古泽薮名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阳华
yáng
阳
huá
华
Các từ liên quan
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
华东
华东师范大学
华丝
- Bính âm:
- 【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
- Các biến thể:
- 陽, 阦, 氜, 昜, 𥌖, 𨹈, 𨼗, 𨼘, 𨼡
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
疡
羏
昜
揚
鸉
阦
炀
輰
㟅
瑒
钖
䖹
郰
阩
郣
隊
酅
䧏
隲
䢿
隍
隑
鄾
邠
迁
䃼
伪
纥
舛
圲
甶
𠄕
犲
饧
妄
圫
阳光
太阳
阳台
夕阳
阴阳
阳历
朝阳
朝阳
沈阳
平阳
