Bản dịch của từ 阳和启蛰 trong tiếng Việt
阳和启蛰
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yáng | ㄧㄤˊ | y | ang | thanh sắc |
阳和启蛰 (Thành ngữ)
【yáng hé qǐ zhé】
01
Yanghe Qizhe: Mùa xuân trở lại trái đất, dương khí trỗi dậy, côn trùng ngủ đông thức dậy. Phép ẩn dụ cho sự xui xẻo hay khó khăn đã qua và sự khởi đầu của thời kỳ tốt đẹp (có thể được sử dụng theo mùa hoặc ẩn dụ).
启蛰:过冬的虫豸开始活动。春天来了,过冬的虫豸都活动了。比喻恶劣的环境过去,顺利和美好的时光开始了。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阳和启蛰
yáng
阳
hé
和
qǐ
启
zhé
蛰
Các từ liên quan
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
和一
和上
和丘
和丸
和义
启上
启丐
启业
启乞
启予
蛰伏
蛰兽
蛰剑
蛰地
蛰处
- Bính âm:
- 【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
- Các biến thể:
- 陽, 阦, 氜, 昜, 𥌖, 𨹈, 𨼗, 𨼘, 𨼡
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
疡
羏
昜
揚
鸉
阦
炀
輰
㟅
瑒
钖
䖹
郰
阩
郣
隊
酅
䧏
隲
䢿
隍
隑
鄾
邠
迁
䃼
伪
纥
舛
圲
甶
𠄕
犲
饧
妄
圫
阳光
太阳
阳台
夕阳
阴阳
阳历
朝阳
朝阳
沈阳
平阳
