Bản dịch của từ 阳国 trong tiếng Việt

阳国

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

阳国 (Danh từ)

yáng guó
01

Tên một nước văn minh, tiên tiến của Hoa Hạ (một tên cổ, nghĩa: “quốc gia ở phía nam sao Thiên Kiều”), thường thấy trong văn liệu cổ

指文明先进的华夏之国。因其位于天街二星之南﹐故名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阳国

yáng

guó

Các từ liên quan

阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
国丈
国丧
国中之国
阳
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
陽, 阦, 氜, 昜, 𥌖, 𨹈, 𨼗, 𨼘, 𨼡
Hình thái radical:
⿰,⻖,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép