Bản dịch của từ 阳地 trong tiếng Việt

阳地

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

阳地 (Danh từ)

yáng dì
01

Đất hướng về phía mặt trời; đất trồng ở nơi nhiều nắng (hướng nam/hướng đông nam ở Bắc bán cầu)

1.向阳的土地。

Ví dụ
02

2.指人世。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阳地

yáng

Các từ liên quan

阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
阳
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
陽, 阦, 氜, 昜, 𥌖, 𨹈, 𨼗, 𨼘, 𨼡
Hình thái radical:
⿰,⻖,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép