Bản dịch của từ 阳城一笑 trong tiếng Việt

阳城一笑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

阳城一笑 (Danh từ)

yáng chéng yī xiào
01

Tên đất (huyện) 'Dương Thành' trong cổ sử; cũng để chỉ nụ cười của mỹ nữ (thường trong văn thơ cổ)

阳在:县名,为楚时贵介公子所封。指美女之笑。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阳城一笑

yáng

chéng

xiào

Các từ liên quan

阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
笑不可仰
笑不可支
笑与抃会
笑中刀
阳
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
陽, 阦, 氜, 昜, 𥌖, 𨹈, 𨼗, 𨼘, 𨼡
Hình thái radical:
⿰,⻖,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép