Bản dịch của từ 阳官 trong tiếng Việt

阳官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

阳官 (Danh từ)

yáng guān
01

Quan phẩm thời Chu: tức “春官” trong《周礼》— chức quan phụ trách lễ nghi và giáo mùa xuân (hệ thống lễ nhạc của Chu)

1.即《周礼》中的春官。

Ví dụ
02

2.阳间的官吏。与“阴官”相对。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阳官

yáng

guān

Các từ liên quan

阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
阳
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
陽, 阦, 氜, 昜, 𥌖, 𨹈, 𨼗, 𨼘, 𨼡
Hình thái radical:
⿰,⻖,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép