Bản dịch của từ 阳差 trong tiếng Việt

阳差

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

阳差 (Danh từ)

yáng chā
01

Thuật ngữ cổ về lịch và cứu số: chỉ các 'thần' (giai đoạn) thuộc hệ thống sáu mươi giáp tự, gọi là những ngày/thần kiểu 'dương sai' theo phép tính cổ (ví dụ: trong chu kỳ 60, một số can-chi được gọi là 阳差).

古历数术语。在六十甲子中﹐己卯﹑己酉为阴辰。阴辰之前三辰﹐即己卯之前丙子﹑丁丑﹑戊寅﹐己酉之前丙午﹑丁未﹑戊申皆为阳差。参阅明王逵《蠡海集.历数》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阳差

yáng

chà

Các từ liên quan

阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
差一点
差三错四
差不多
差不点
差不离
阳
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
陽, 阦, 氜, 昜, 𥌖, 𨹈, 𨼗, 𨼘, 𨼡
Hình thái radical:
⿰,⻖,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép