Bản dịch của từ 阳春 trong tiếng Việt

阳春

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

阳春 (Danh từ)

yáng chūn
01

Mùa xuân ấm áp; xuân trời nắng (ví dụ: '三月阳春' — xuân tháng ba ấm áp)

①温暖的春天:三月阳春|十月小阳春。

Ví dụ
02

Thời thái bình, thời cường thịnh; cảnh thái bình thịnh trị (nghĩa bóng: thời loạn yên, khó thấy 'ánh mặt trời' → thời bình thịnh)

②太平盛世:何时见阳春。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阳春

yáng

chūn

Các từ liên quan

阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
春上
阳
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
陽, 阦, 氜, 昜, 𥌖, 𨹈, 𨼗, 𨼘, 𨼡
Hình thái radical:
⿰,⻖,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép