Bản dịch của từ 阳春有脚 trong tiếng Việt
阳春有脚
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yáng | ㄧㄤˊ | y | ang | thanh sắc |
阳春有脚 (Danh từ)
【yáng chūn yóu jiǎo】
01
Dùng để ca ngợi quan thanh liêm, sáng suốt (người làm quan công minh, sáng trách nhiệm)
用以称誉贤明的官员。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阳春有脚
yáng
阳
chūn
春
yǒu
有
jiǎo
脚
Các từ liên quan
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
春上
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
脚上
脚下
脚下人
脚不沾地
脚不点地
- Bính âm:
- 【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
- Các biến thể:
- 陽, 阦, 氜, 昜, 𥌖, 𨹈, 𨼗, 𨼘, 𨼡
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
疡
羏
昜
揚
鸉
阦
炀
輰
㟅
瑒
钖
䖹
郰
阩
郣
隊
酅
䧏
隲
䢿
隍
隑
鄾
邠
迁
䃼
伪
纥
舛
圲
甶
𠄕
犲
饧
妄
圫
阳光
太阳
阳台
夕阳
阴阳
阳历
朝阳
朝阳
沈阳
平阳
