Bản dịch của từ 阳湖 trong tiếng Việt

阳湖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

阳湖 (Danh từ)

yáng hú
01

Tên một phái văn học thời Thanh (thời Càn Long, Gia Khánh), do Yên Kính (恽敬) và Trương Huệ Ngôn sáng lập; lấy tên quê hương Yánghú (nay thuộc Trường Châu) để gọi.

清代乾隆﹑嘉庆时期的散文流派。由恽敬﹑张惠言所创。恽为阳湖(今属常州)人﹐故名。该派在接受桐城派主张的同时﹐又别开新路﹐提出了一些不同的主张﹐作文取法儒家经典﹐又参以诸子之书﹐因此文风较为自由。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阳湖

yáng

Các từ liên quan

阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
湖光山色
阳
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
陽, 阦, 氜, 昜, 𥌖, 𨹈, 𨼗, 𨼘, 𨼡
Hình thái radical:
⿰,⻖,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép