Bản dịch của từ 阳湖派 trong tiếng Việt

阳湖派

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

阳湖派 (Danh từ)

yáng hú pài
01

Một phái văn học thời Thanh (nhánh của 桐城文派), do Yùn Jìng (恽敬, 阳湖) và Trương Huệ Ngôn (张惠言, 武进) chủ trương; mạnh về tài tư duy, đề cao việc phối hợp văn体骈散 (biền vs tản).

清代阳湖恽敬、武进张惠言提倡的文派。长于才思,主张骈散互用,为桐城文派的别支。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阳湖派

yáng

pài

阳
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
陽, 阦, 氜, 昜, 𥌖, 𨹈, 𨼗, 𨼘, 𨼡
Hình thái radical:
⿰,⻖,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép