Bản dịch của từ 阳爻 trong tiếng Việt
阳爻
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yáng | ㄧㄤˊ | y | ang | thanh sắc |
阳爻 (Danh từ)
【yáng yáo】
01
Âm hiệu trong Kinh Dịch: một爻的符号为“一”称为阳爻(代表刚、阳、连续一画),与阴爻“--”相对。
1.《周易》中组成卦的符号叫爻。“-”是阳爻。与阴爻“--”相对。
Ví dụ
02
Dương hào (trong kinh dịch): một hào dương, chỉ quẻ/hao mang tính dương; còn gọi là '干卦' tượng trưng cho vua/thiên (dương, trời).
2.指干卦。干卦象阳﹑象君﹑象天。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阳爻
yáng
阳
yáo
爻
Các từ liên quan
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
爻位
爻分
爻变
爻彖
爻律
- Bính âm:
- 【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
- Các biến thể:
- 陽, 阦, 氜, 昜, 𥌖, 𨹈, 𨼗, 𨼘, 𨼡
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
疡
羏
昜
揚
鸉
阦
炀
輰
㟅
瑒
钖
䖹
郰
阩
郣
隊
酅
䧏
隲
䢿
隍
隑
鄾
邠
迁
䃼
伪
纥
舛
圲
甶
𠄕
犲
饧
妄
圫
阳光
太阳
阳台
夕阳
阴阳
阳历
朝阳
朝阳
沈阳
平阳
