Bản dịch của từ 阳石 trong tiếng Việt

阳石

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

阳石 (Danh từ)

yáng shí
01

Tên cổ của một thành (cổ thành) ở phía đông nam huyện Hộc Khâu, tỉnh An Huy (một địa danh lịch sử)

3.古城名。在今安徽省霍丘县东南。南朝梁天监二年﹐后魏以降将陈伯之为江州刺史屯阳石﹐即此。参阅清顾祖禹《读史方舆纪要.江南.寿州》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loại thuốc bốc từ đá có tính nóng (như雄黄硫磺钟乳石等),古代用于外用或炼药漢語舊稱

1.指雄黄﹑硫磺﹑钟乳石之类性热的石药。

Ví dụ
03

Tên người (công chúa Hán Dương) — chỉ Hán Dương Thạch công (một nhân vật lịch sử/địa danh nhân hóa).

2.指汉阳石公主。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阳石

yáng

shí

Các từ liên quan

阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
石丈
石丈人
石上草
石中美
阳
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
陽, 阦, 氜, 昜, 𥌖, 𨹈, 𨼗, 𨼘, 𨼡
Hình thái radical:
⿰,⻖,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép