Bản dịch của từ 阳祀 trong tiếng Việt

阳祀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

阳祀 (Danh từ)

yáng sì
01

Chỉ việc tế trời và tế tổ (lễ cúng trời, cúng miếu tổ); (Hán Việt) dương=trên, =tế

指祭天及宗庙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阳祀

yáng

Các từ liên quan

阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
祀享
祀仪
祀典
祀命
祀土
阳
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
陽, 阦, 氜, 昜, 𥌖, 𨹈, 𨼗, 𨼘, 𨼡
Hình thái radical:
⿰,⻖,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép