Bản dịch của từ 阳秋可畏 trong tiếng Việt

阳秋可畏

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

阳秋可畏 (Thành ngữ)

yáng qiū kě wèi
01

阳秋可畏”:指像春秋那样以笔直褒贬公正记载是非使有过错的人感到可畏惧怕可理解为正直记述令人畏惧的史书或笔法”。(Hán-Vi: /春秋史书:sợ)

阳秋:原作“春秋”。《春秋》为古代寓褒贬、别善恶的编年体史书,这种有褒有贬秉笔直书的笔法,使有问题的人觉得可怕。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阳秋可畏

yáng

qiū

wèi

Các từ liên quan

阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
秋丁
秋严
秋中
秋举
秋事
可丁可卯
可不
可不是
可不的
畏义
畏之如虎
畏事
畏伏
畏俯
阳
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
陽, 阦, 氜, 昜, 𥌖, 𨹈, 𨼗, 𨼘, 𨼡
Hình thái radical:
⿰,⻖,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép