Bản dịch của từ 阳脉 trong tiếng Việt

阳脉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

阳脉 (Danh từ)

yáng mài
01

Danh từ y học Trung y: chỉ loại mạch trong chẩn đoán mạch, thường gồm các mạch tính chất thuộc dương tượng như mạch phù (nổi), mạch đại (to), mạch số (nhanh), mạch động (rung), mạch hoạt (trơn).

2.中医学名词。指脉象性质。凡属浮﹑大﹑数﹑动﹑滑者﹐谓之“阳脉”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Danh từ y học Trung y: các kinh mạch mang tính 'dương' trong hệ thống kinh lạc (gồm thủ túc tam dương, đốc mạch, dương duy mạch, dương khiêu mạch...), tức là đường kinh có tính dương dương khí.

1.中医学名词。指经脉中的阳经﹐其中包括手足三阳经﹑督脉﹑阳维脉﹑阳跷脉等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阳脉

yáng

mài

Các từ liên quan

阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
脉书
脉候
脉冲
脉动
脉动电流
阳
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
陽, 阦, 氜, 昜, 𥌖, 𨹈, 𨼗, 𨼘, 𨼡
Hình thái radical:
⿰,⻖,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép