Bản dịch của từ 阳虚 trong tiếng Việt
阳虚
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yáng | ㄧㄤˊ | y | ang | thanh sắc |
阳虚 (Danh từ)
【yáng xū】
01
Âm chỉ chứng tạng dương hư trong y học cổ truyền: dương khí suy yếu gây lạnh người, chân tay lạnh, sợ lạnh, thích uống nóng, mệt mỏi, mạch yếu, đại tiện lỏng, tiểu trong dài (tạng dương suy).
指阳气虚衰的病理现象。阳气有温暖肢体、脏腑的作用。阳虚大多具有气虚症状,同时兼有寒象。表现为畏寒肢冷、喜吃热饮、体温偏低、面色萎白、大便溏薄、小便清长、脉沉微无力等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阳虚
yáng
阳
xū
虚
Các từ liên quan
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
- Bính âm:
- 【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
- Các biến thể:
- 陽, 阦, 氜, 昜, 𥌖, 𨹈, 𨼗, 𨼘, 𨼡
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
疡
羏
昜
揚
鸉
阦
炀
輰
㟅
瑒
钖
䖹
郰
阩
郣
隊
酅
䧏
隲
䢿
隍
隑
鄾
邠
迁
䃼
伪
纥
舛
圲
甶
𠄕
犲
饧
妄
圫
阳光
太阳
阳台
夕阳
阴阳
阳历
朝阳
朝阳
沈阳
平阳
