Bản dịch của từ 阳阳 trong tiếng Việt
阳阳
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yáng | ㄧㄤˊ | y | ang | thanh sắc |
阳阳 (Tính từ)
【yáng yáng】
01
Màu sắc tươi sáng, rực rỡ; sáng sủa (diện mạo, vẻ ngoài rõ rệt)
1.色彩鲜明貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Ấm áp như mùa xuân; trời/khí hậu dịu nhẹ, ấm áp
2.形容温暖如春。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
3.壮健貌。
Ví dụ
04
Tự mãn, vẻ tươi cười khoe khoang (từ Hán: 阳 = 通「扬」, ý là giương lên, khoe).
4.自得貌。阳﹐通“扬”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Tỏ vẻ ung dung, thản nhiên; mặt mày, thái độ tự nhiên, không bối rối (Hán Việt: Dương ~ 'dương/giương' = giương, khoe sắc/thoải mái)
5.自若貌。阳﹐通“扬”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阳阳
yáng
阳
Các từ liên quan
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
阳九
阳九之会
阳九之厄
阳九之阸
阳九百六
- Bính âm:
- 【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
- Các biến thể:
- 陽, 阦, 氜, 昜, 𥌖, 𨹈, 𨼗, 𨼘, 𨼡
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
疡
羏
昜
揚
鸉
阦
炀
輰
㟅
瑒
钖
䖹
郰
阩
郣
隊
酅
䧏
隲
䢿
隍
隑
鄾
邠
迁
䃼
伪
纥
舛
圲
甶
𠄕
犲
饧
妄
圫
阳光
太阳
阳台
夕阳
阴阳
阳历
朝阳
朝阳
沈阳
平阳
