Bản dịch của từ 阴 trong tiếng Việt
阴

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīn | ㄧㄣ | y | in | thanh ngang |
阴 (Danh từ)
Âm lịch
古代指太阴,即月亮
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chỗ râm; bóng râm
指阳光照不到的地方
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cõi âm; âm ti; âm phủ
跟鬼神有关的;跟冥间有关的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sau lưng; mặt sau
背面
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chữ khắc
铭文
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lưng bia; mặt sau của bia
石碑背面
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Âm hộ (bộ phận sinh dục nữ)
女性生殖器
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Họ Âm
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bờ nam sông; phía bắc núi
山的北面;水的南面
阴 (Tính từ)
Âm u; u ám; tối tăm
云层密布;不见或少见阳光的天气;气象学上特指中;低云总云量占天空8/10及以上;阳光很少或不能透过云层时的天空状况
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nham hiểm; thâm hiểm; thâm độc
不光明正大
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cực âm; ca-tốt (vật lí)
电子器件中放射电子的一极电子管和各种阴极射线管中都有阴极
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ngầm; bí mật
隐蔽的;不外露的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lõm
凹下的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【yīn】【ㄧㄣ】【ÂM】
- Các biến thể:
- 陰, 阥, 侌, 隂, 霒, 𠆭, 𠊺, 𢉩, 𣱙, 𤽎, 𨹉, 𨹩, 𨻔, 𨼖, 𨽙, 𨽭, 𩃬
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨ノフ一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
