Bản dịch của từ 阴 trong tiếng Việt

Danh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīn

ㄧㄣyinthanh ngang

(Danh từ)

yīn
01

Âm lịch

古代指太阴,即月亮

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chỗ râm; bóng râm

指阳光照不到的地方

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cõi âm; âm ti; âm phủ

跟鬼神有关的;跟冥间有关的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Sau lưng; mặt sau

背面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Chữ khắc

铭文

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Lưng bia; mặt sau của bia

石碑背面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Âm hộ (bộ phận sinh dục nữ)

女性生殖器

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Họ Âm

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Bờ nam sông; phía bắc núi

山的北面;水的南面

Ví dụ

(Tính từ)

yīn
01

Âm u; u ám; tối tăm

云层密布;不见或少见阳光的天气;气象学上特指中;低云总云量占天空8/10及以上;阳光很少或不能透过云层时的天空状况

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nham hiểm; thâm hiểm; thâm độc

不光明正大

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Cực âm; ca-tốt (vật lí)

电子器件中放射电子的一极电子管和各种阴极射线管中都有阴极

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Ngầm; bí mật

隐蔽的;不外露的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Lõm

凹下的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

阴
Bính âm:
【yīn】【ㄧㄣ】【ÂM】
Các biến thể:
陰, 阥, 侌, 隂, 霒, 𠆭, 𠊺, 𢉩, 𣱙, 𤽎, 𨹉, 𨹩, 𨻔, 𨼖, 𨽙, 𨽭, 𩃬
Hình thái radical:
⿰,⻖,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép