Bản dịch của từ 阴事 trong tiếng Việt

阴事

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīn

ㄧㄣyinthanh ngang

阴事 (Danh từ)

yīn shì
01

Việc bí mật; sự tình ẩn kín. ◇Sử Kí 史記: Thần chi khách hữu năng tham đắc Triệu vương âm sự giả; Triệu vương sở vi; khách triếp dĩ báo thần; thần dĩ thử tri chi 臣之客有能探得趙王陰事者; 趙王所為; 客輒以報臣; 臣以此知之 (Ngụy Công Tử liệt truyện 魏公子列傳) Khách của thần có người dò biết được những việc bí mật của vua Triệu. Vua Triệu làm gì thì người khách ấy báo ngay với thần; cho nên thần biết. Việc trong cung của vua và các phi. Việc dùng khí âm; chỉ khí âm giữ địa vị chủ yếu. ◇Lí Hiền 李賢: Lập đông chi hậu; thịnh đức tại thủy; âm khí dụng sự; cố viết âm sự 立冬之後; 盛德在水; 陰氣用事; 故曰陰事 (Chú ).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阴事

yīn

shì

Các từ liên quan

阴世
阴世间
阴中
阴丹
阴丹士林
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
阴
Bính âm:
【yīn】【ㄧㄣ】【ÂM】
Các biến thể:
陰, 阥, 侌, 隂, 霒, 𠆭, 𠊺, 𢉩, 𣱙, 𤽎, 𨹉, 𨹩, 𨻔, 𨼖, 𨽙, 𨽭, 𩃬
Hình thái radical:
⿰,⻖,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép