Bản dịch của từ 阴何 trong tiếng Việt

阴何

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīn

ㄧㄣyinthanh ngang

阴何 (Danh từ)

yīn hé
01

Tên họ nhân vật/thi nhân: chỉ sự kết hợp danh tiếng của hai nhà thơ thời Nam Triều là 何逊 (Hà Tốn) và 阴铿 (Âm Khánh)

南朝梁诗人何逊和陈诗人阴铿的并称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阴何

yīn

Các từ liên quan

阴世
阴世间
阴中
阴丹
阴丹士林
何不
何与
何为
何乃
何乐不为
阴
Bính âm:
【yīn】【ㄧㄣ】【ÂM】
Các biến thể:
陰, 阥, 侌, 隂, 霒, 𠆭, 𠊺, 𢉩, 𣱙, 𤽎, 𨹉, 𨹩, 𨻔, 𨼖, 𨽙, 𨽭, 𩃬
Hình thái radical:
⿰,⻖,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép