Bản dịch của từ 阴六 trong tiếng Việt
阴六
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīn | ㄧㄣ | y | in | thanh ngang |
阴六 (Danh từ)
【yīn liù】
01
Âm lục — một trong mười hai luật (dãy âm) trong nhạc lý Trung Hoa cổ, chỉ nốt thứ sáu theo hệ thống 'lục' cổ
1.指十二律中的六吕。
Ví dụ
02
Âm lục (một thuật ngữ Đạo giáo chỉ số chu kỳ âm: 百六 = 3600 năm(hoặc dạng chỉ số âm cùng loại), đối lập với “阳九”), nghĩa cổ học liên quan đến tuổi thiên thời/địa vận
2.道教谓三千三百年为小阳九﹐小百六﹔九千九百年为大阳九﹐大百六。阳九﹐奇数﹐为阳数之穷﹔百六﹐偶数﹐为阴数之穷。故百六亦称阴六。天厄谓之阳九﹐地亏谓之百六﹐即阴六。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Tai họa, vận rủi; điềm xấu (mang ý nghĩa xúi quẩy hoặc thiên tai, họa hoạn)
3.厄运或灾害。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阴六
yīn
阴
liù
六
Các từ liên quan
阴世
阴世间
阴中
阴丹
阴丹士林
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
- Bính âm:
- 【yīn】【ㄧㄣ】【ÂM】
- Các biến thể:
- 陰, 阥, 侌, 隂, 霒, 𠆭, 𠊺, 𢉩, 𣱙, 𤽎, 𨹉, 𨹩, 𨻔, 𨼖, 𨽙, 𨽭, 𩃬
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨ノフ一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
溵
秵
𠆭
濦
欭
蒑
霠
凐
陰
駰
韾
囙
隓
陇
隬
阬
䢺
邔
䢷
鄭
䣙
鄞
郊
鄖
阳
有
吗
𠆶
卋
成
𠕼
䒗
托
异
刏
𠃢
阴天
阴影
阴阳
阴历
阴谋
阴霾
光阴
阴茎
阴沉
阴暗
