Bản dịch của từ 阴和 trong tiếng Việt

阴和

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīn

ㄧㄣyinthanh ngang

阴和 (Danh từ)

yīn hé
01

Mệnh đề điển cố (từ văn) chỉ người tài được mời ra làm quan; ý chỉ việc ứng mời người tài ra; cũng dùng chỉ 'được mời ra làm' trong văn ngôn

语本《易.中孚》﹕“鹤鸣在阴﹐其子和之﹔我有好爵﹐吾与尔靡之。”后因以“阴和”为应贤者之邀而出仕的典故。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阴和

yīn

Các từ liên quan

阴世
阴世间
阴中
阴丹
阴丹士林
和一
和上
和丘
和丸
和义
阴
Bính âm:
【yīn】【ㄧㄣ】【ÂM】
Các biến thể:
陰, 阥, 侌, 隂, 霒, 𠆭, 𠊺, 𢉩, 𣱙, 𤽎, 𨹉, 𨹩, 𨻔, 𨼖, 𨽙, 𨽭, 𩃬
Hình thái radical:
⿰,⻖,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép