Bản dịch của từ 阴地 trong tiếng Việt

阴地

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīn

ㄧㄣyinthanh ngang

阴地 (Danh từ)

yīn dì
01

Chỗ nắng không chiếu tới. ◇Vương Kiến 王建: Duy hữu giáo phường nam thảo lục; Cổ đài âm địa lãnh thê thê 唯有教坊南草綠; 古苔陰地冷淒淒 (Xuân nhật ngũ môn tây vọng 春日五門西望). Mồ mả; mộ địa. ◇Nhị khắc phách án kinh kì 二刻拍案驚奇: Hựu thác tha dữ Giả Thành Chi tầm âm địa; tạo phần an táng; sở phí thậm đa 又托他與賈成之尋陰地; 造墳安葬; 所費甚 (Quyển nhị thập).

埋葬死人的地方; 坟地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阴地

yīn

Các từ liên quan

阴世
阴世间
阴中
阴丹
阴丹士林
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
阴
Bính âm:
【yīn】【ㄧㄣ】【ÂM】
Các biến thể:
陰, 阥, 侌, 隂, 霒, 𠆭, 𠊺, 𢉩, 𣱙, 𤽎, 𨹉, 𨹩, 𨻔, 𨼖, 𨽙, 𨽭, 𩃬
Hình thái radical:
⿰,⻖,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép