Bản dịch của từ 阴屋 trong tiếng Việt

阴屋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīn

ㄧㄣyinthanh ngang

阴屋 (Danh từ)

yīn wū
01

Đồ giấy (mô hình nhà) dùng để đốt cúng người chết; nhà giấy cúng (thuộc nghi lễ ma chay, mê tín)

迷信用品。烧化给死者的纸扎房屋。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阴屋

yīn

Các từ liên quan

阴世
阴世间
阴中
阴丹
阴丹士林
屋上乌
屋上建瓴
屋上架屋
屋下作屋
阴
Bính âm:
【yīn】【ㄧㄣ】【ÂM】
Các biến thể:
陰, 阥, 侌, 隂, 霒, 𠆭, 𠊺, 𢉩, 𣱙, 𤽎, 𨹉, 𨹩, 𨻔, 𨼖, 𨽙, 𨽭, 𩃬
Hình thái radical:
⿰,⻖,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép