Bản dịch của từ 阴房 trong tiếng Việt

阴房

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīn

ㄧㄣyinthanh ngang

阴房 (Danh từ)

yīn fáng
01

Phòng mát, buồng râm (phòng nằm ở chỗ râm, không có nắng trực tiếp)

1.阴凉的房室。

Ví dụ
02

Nhà lao; ngục tù (chỉ nơi giam giữ tù nhân)

2.指牢狱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阴房

yīn

fáng

Các từ liên quan

阴世
阴世间
阴中
阴丹
阴丹士林
房下
房东
阴
Bính âm:
【yīn】【ㄧㄣ】【ÂM】
Các biến thể:
陰, 阥, 侌, 隂, 霒, 𠆭, 𠊺, 𢉩, 𣱙, 𤽎, 𨹉, 𨹩, 𨻔, 𨼖, 𨽙, 𨽭, 𩃬
Hình thái radical:
⿰,⻖,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép