Bản dịch của từ 阴报 trong tiếng Việt

阴报

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīn

ㄧㄣyinthanh ngang

阴报 (Danh từ)

yīn bào
01

Âm thầm trả thù, ra tay báo thù trong bóng tối (không công khai)

1.暗中报复。

Ví dụ
02

Báo ứng ở âm giới; theo mê tín, cho rằng ở cõi chết (âm phủ) sẽ nhận lại báo ứng

2.迷信谓在阴间得到报应。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阴报

yīn

bào

Các từ liên quan

阴世
阴世间
阴中
阴丹
阴丹士林
报丧
报书
阴
Bính âm:
【yīn】【ㄧㄣ】【ÂM】
Các biến thể:
陰, 阥, 侌, 隂, 霒, 𠆭, 𠊺, 𢉩, 𣱙, 𤽎, 𨹉, 𨹩, 𨻔, 𨼖, 𨽙, 𨽭, 𩃬
Hình thái radical:
⿰,⻖,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép