Bản dịch của từ 阴沴 trong tiếng Việt

阴沴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīn

ㄧㄣyinthanh ngang

阴沴 (Danh từ)

yīn lì
01

Tai họa do âm khí bất hòa theo thiên thời - đất khí (tức thiên tai, dịch bệnh, bất thường do âm dương rối loạn). (Hán-Việt: Âm trọc/Âm độc)

指天地四时阴气不和而产生的灾害。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阴沴

yīn

Các từ liên quan

阴世
阴世间
阴中
阴丹
阴丹士林
沴厉
沴孽
沴怪
沴戾
沴气
阴
Bính âm:
【yīn】【ㄧㄣ】【ÂM】
Các biến thể:
陰, 阥, 侌, 隂, 霒, 𠆭, 𠊺, 𢉩, 𣱙, 𤽎, 𨹉, 𨹩, 𨻔, 𨼖, 𨽙, 𨽭, 𩃬
Hình thái radical:
⿰,⻖,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép