Bản dịch của từ 阴火 trong tiếng Việt
阴火

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīn | ㄧㄣ | y | in | thanh ngang |
阴火 (Danh từ)
Ánh sáng sinh ra từ sinh vật biển (như phát quang sinh học của động, thực vật biển)
1.海中生物所发之光。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lửa huỳnh quang/ánh lửa do phosphor (còn gọi là 'ma lửa' hoặc 'quỷ hỏa')
2.磷火。俗称鬼火。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lửa/độ nóng dưới đất (địa nhiệt, lửa đất)
3.地火﹔地热。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mẩu văng ra khi hai vật va chạm, giống tia lửa nhưng không có lửa (mảnh vụn bắn ra)
4.喻两物相撞击时溅出的物体碎屑。因其状如迸射之火花而实际上无火﹐故称。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(y học Trung y) 'hỏa âm' do can thận hư gây ra; dạng âm hư sinh nội nhiệt, biểu hiện như miệng khô, hoa mắt, nóng trong, mẩn đỏ (Hán-Việt: âm hỏa)
5.中医学名词。指肝肾的虚火。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阴火
yīn
阴
huǒ
火
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【yīn】【ㄧㄣ】【ÂM】
- Các biến thể:
- 陰, 阥, 侌, 隂, 霒, 𠆭, 𠊺, 𢉩, 𣱙, 𤽎, 𨹉, 𨹩, 𨻔, 𨼖, 𨽙, 𨽭, 𩃬
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨ノフ一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
