Bản dịch của từ 阴王 trong tiếng Việt

阴王

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīn

ㄧㄣyinthanh ngang

阴王 (Danh từ)

yīn wáng
01

诸侯或诸国中因占有优势土地或资源而富庶势力卓著的君王(“得地独厚的霸主)。可理解为土地富饶的诸侯王富可敌国的诸侯”。

擅土地之利的诸侯王。地属阴﹐故称。《管子.轻重甲》﹕“管子对曰﹕‘楚有汝汉之黄金﹐而齐有渠展之盐﹐燕有辽东之煮﹐此阴王之国也。’”马非百新诠﹕“《揆度篇》云﹕‘天策阳也﹐壤策阴也。’齐﹑楚﹑燕三国各据有自然特产为其他各国所无﹐足以造成独占之局势﹐以操纵天下﹐所谓得地独厚者﹐故谓之‘阴王’。”一说为富埒天子﹐故称。见安井衡说。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阴王

yīn

wáng

Các từ liên quan

阴世
阴世间
阴中
阴丹
阴丹士林
王不留行
王世子
王业
阴
Bính âm:
【yīn】【ㄧㄣ】【ÂM】
Các biến thể:
陰, 阥, 侌, 隂, 霒, 𠆭, 𠊺, 𢉩, 𣱙, 𤽎, 𨹉, 𨹩, 𨻔, 𨼖, 𨽙, 𨽭, 𩃬
Hình thái radical:
⿰,⻖,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép