Bản dịch của từ 阴童 trong tiếng Việt

阴童

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīn

ㄧㄣyinthanh ngang

阴童 (Danh từ)

yīn tóng
01

Con trưởng (tôn tử) chết chưa thành niên; người con (thường là tôn tử hoặc gái) chết non trước khi trưởng thành

没有成年而死的宗子。《礼记.杂记上》“有父母之丧尚功衰﹐而附兄弟之殇﹐则练冠﹐附于殇﹐称‘阳童某甫’﹐不名神也”汉郑玄注﹕“阳童谓庶殇也﹐宗子则曰阴童。童﹐未成人之称也。”一说为没有成年而死的女子。见孙希旦集解。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阴童

yīn

tóng

Các từ liên quan

阴世
阴世间
阴中
阴丹
阴丹士林
童乌
童仆
童便
童儿
阴
Bính âm:
【yīn】【ㄧㄣ】【ÂM】
Các biến thể:
陰, 阥, 侌, 隂, 霒, 𠆭, 𠊺, 𢉩, 𣱙, 𤽎, 𨹉, 𨹩, 𨻔, 𨼖, 𨽙, 𨽭, 𩃬
Hình thái radical:
⿰,⻖,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép