Bản dịch của từ 阴虫 trong tiếng Việt

阴虫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīn

ㄧㄣyinthanh ngang

阴虫 (Danh từ)

yīn chóng
01

Bọ tuyết/bọ băng (một loại ấu trùng sống trong băng tuyết, gọi là “冰蚕”)

1.冰蚕。

Ví dụ
02

Côn trùng mùa thu (những loài như dế, châu chấu, kêu vào mùa thu)

2.秋虫﹐如蟋蟀之类。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cóc, ếch đồng (một tên gọi cổ hoặc方言 cho loài cóc/ếch)

3.虾蟆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阴虫

yīn

chóng

Các từ liên quan

阴世
阴世间
阴中
阴丹
阴丹士林
虫丝
虫串串
虫书
虫书鸟篆
虫书鸟迹
阴
Bính âm:
【yīn】【ㄧㄣ】【ÂM】
Các biến thể:
陰, 阥, 侌, 隂, 霒, 𠆭, 𠊺, 𢉩, 𣱙, 𤽎, 𨹉, 𨹩, 𨻔, 𨼖, 𨽙, 𨽭, 𩃬
Hình thái radical:
⿰,⻖,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép