Bản dịch của từ 阴血 trong tiếng Việt

阴血

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīn

ㄧㄣyinthanh ngang

阴血 (Danh từ)

yīn xuè
01

Huyết (khái niệm y học/thuật ngữ cổ: máu bên trong, thuộc, lưu giữ trong cơ thể)

1.即血液。在内为阴﹐血在肤内﹐故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

2.犹血统。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阴血

yīn

xuè

Các từ liên quan

阴世
阴世间
阴中
阴丹
阴丹士林
血不归经
血丝
血书
血亏
血产
阴
Bính âm:
【yīn】【ㄧㄣ】【ÂM】
Các biến thể:
陰, 阥, 侌, 隂, 霒, 𠆭, 𠊺, 𢉩, 𣱙, 𤽎, 𨹉, 𨹩, 𨻔, 𨼖, 𨽙, 𨽭, 𩃬
Hình thái radical:
⿰,⻖,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép