Bản dịch của từ 阴错 trong tiếng Việt
阴错
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīn | ㄧㄣ | y | in | thanh ngang |
阴错 (Danh từ)
【yīn cuò】
01
(thuật ngữ lịch số cổ) các can chi “âm sai” trong chu kỳ 60 Giáp Tý—các ba ngày can chi nằm trước các dương辰 được gọi là “陰錯”。
1.古代历数术语。在六十甲子中﹐甲子﹑甲午为阳辰。阳辰之前三辰﹐即甲子之前辛酉﹑壬戌﹑癸亥﹐甲午之前辛卯﹑壬辰﹑癸巳皆为“阴错”。见明王逵《蠡海集.历数》。
Ví dụ
02
Âm sai (một quan niệm mê tín của học thuyết âm dương: chỉ những tháng âm lịch được cho là 'âm lỗi', làm mọi việc đều không thuận lợi)
2.阴阳家的迷信说法。谓农历正月庚戌﹐二月辛酉﹐三月庚申﹐四月己未﹑丁未﹐六月己巳﹑丁巳﹐七月甲辰﹐八月乙卯﹐九月甲寅﹐十月癸丑﹐十二月癸亥为阴错﹐百事不宜。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阴错
yīn
阴
cuò
错
Các từ liên quan
阴世
阴世间
阴中
阴丹
阴丹士林
错乱
- Bính âm:
- 【yīn】【ㄧㄣ】【ÂM】
- Các biến thể:
- 陰, 阥, 侌, 隂, 霒, 𠆭, 𠊺, 𢉩, 𣱙, 𤽎, 𨹉, 𨹩, 𨻔, 𨼖, 𨽙, 𨽭, 𩃬
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨ノフ一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
溵
秵
𠆭
濦
欭
蒑
霠
凐
陰
駰
韾
囙
隓
陇
隬
阬
䢺
邔
䢷
鄭
䣙
鄞
郊
鄖
阳
有
吗
𠆶
卋
成
𠕼
䒗
托
异
刏
𠃢
阴天
阴影
阴阳
阴历
阴谋
阴霾
光阴
阴茎
阴沉
阴暗
