Bản dịch của từ 阴错阳乱 trong tiếng Việt

阴错阳乱

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīn

ㄧㄣyinthanh ngang

阴错阳乱 (Tính từ)

yīn cuò yáng luàn
01

Một trạng thái âm dương đảo ngược, đúng sai lẫn lộn, đạo đức con người bất bình thường; ẩn dụ cho sự thờ ơ giữa trắng đen và hỗn loạn (có thể dùng để miêu tả hoàn cảnh hoặc lòng người)

使阴与阳相互错乱。比喻颠倒黑白,人伦混乱,道德失常。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阴错阳乱

yīn

cuò

yáng

luàn

Các từ liên quan

阴世
阴世间
阴中
阴丹
阴丹士林
错乱
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
乱七八糟
乱七八遭
乱下风雹
乱下风飑
乱世
阴
Bính âm:
【yīn】【ㄧㄣ】【ÂM】
Các biến thể:
陰, 阥, 侌, 隂, 霒, 𠆭, 𠊺, 𢉩, 𣱙, 𤽎, 𨹉, 𨹩, 𨻔, 𨼖, 𨽙, 𨽭, 𩃬
Hình thái radical:
⿰,⻖,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép