Bản dịch của từ 阴错阳差 trong tiếng Việt

阴错阳差

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīn

ㄧㄣyinthanh ngang

阴错阳差 (Thành ngữ)

yīn cuò yáng chā
01

Sai sót ngẫu nhiên; phối hợp sai về âm dương

比喻由于偶然因素而造成了差错也说阴差阳错

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阴错阳差

yīn

cuò

yáng

chā

Các từ liên quan

阴世
阴世间
阴中
阴丹
阴丹士林
错乱
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
差一点
差三错四
差不多
差不点
差不离
阴
Bính âm:
【yīn】【ㄧㄣ】【ÂM】
Các biến thể:
陰, 阥, 侌, 隂, 霒, 𠆭, 𠊺, 𢉩, 𣱙, 𤽎, 𨹉, 𨹩, 𨻔, 𨼖, 𨽙, 𨽭, 𩃬
Hình thái radical:
⿰,⻖,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép