Bản dịch của từ 阴阳学说 trong tiếng Việt
阴阳学说
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīn | ㄧㄣ | y | in | thanh ngang |
阴阳学说 (Danh từ)
【yīn yáng xué shuō】
01
Học thuyết Âm Dương — một trong những lý luận cơ bản của y học Trung Hoa và triết học cổ đại, coi mọi hiện tượng tự nhiên và trạng thái cơ thể là sự tương phản, chuyển hoá giữa âm và dương (ví dụ: tạng = âm, phủ = dương).
中医学基础理论之一。阴阳是中国古代的一种哲学思想,用以解释自然界等的一切现象。中医学的自然观和对人体的生理、病理的认识,以及对诊断、治疗、药物等均以此对立统一的阴阳学说来加以说明和述理。如脏为阴,腑为阳;气为阳,血为阴等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阴阳学说
yīn
阴
yáng
阳
xué
学
shuō
说
Các từ liên quan
阴世
阴世间
阴中
阴丹
阴丹士林
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
说一不二
说一是一,说二是二
说七说八
说三分
说三道四
- Bính âm:
- 【yīn】【ㄧㄣ】【ÂM】
- Các biến thể:
- 陰, 阥, 侌, 隂, 霒, 𠆭, 𠊺, 𢉩, 𣱙, 𤽎, 𨹉, 𨹩, 𨻔, 𨼖, 𨽙, 𨽭, 𩃬
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨ノフ一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
溵
秵
𠆭
濦
欭
蒑
霠
凐
陰
駰
韾
囙
隓
陇
隬
阬
䢺
邔
䢷
鄭
䣙
鄞
郊
鄖
阳
有
吗
𠆶
卋
成
𠕼
䒗
托
异
刏
𠃢
阴天
阴影
阴阳
阴历
阴谋
阴霾
光阴
阴茎
阴沉
阴暗
