Bản dịch của từ 阴阳家 trong tiếng Việt

阴阳家

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīn

ㄧㄣyinthanh ngang

阴阳家 (Danh từ)

yīn yáng jiā
01

Học phái âm dương (thời Chiến quốc) — trường phái triết học chủ trương âm dương, ngũ hành chi phối vạn sự; đại diện như Tất Nhai (邹衍).

1.战国时期提倡阴阳五行说的一个学派。《汉书.艺文志》列为九流之一。代表人物有邹衍等。阴阳说和五行说本来是春秋﹑战国之际具有朴素唯物主义因素的两种流行思想。以邹衍为首的阴阳家﹐认为人类社会的发展也受水﹑火﹑木﹑金﹑土五种势力的支配﹐提出“五德终始”﹑“五德转移”说﹐用以论证社会历史的变革和王朝的更替﹐形成了唯心主义的历史循环论。

Ví dụ
02

Người làm nghề mê tín như chọn ngày tốt xấu, xem tướng, xem sao, làm phong thủy (tương tự thầy bói/thầy phong thủy).

2.以择日﹑占星﹑风水等迷信为业的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阴阳家

yīn

yáng

jiā

Các từ liên quan

阴世
阴世间
阴中
阴丹
阴丹士林
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
家丁
家下
家下人
家丑
阴
Bính âm:
【yīn】【ㄧㄣ】【ÂM】
Các biến thể:
陰, 阥, 侌, 隂, 霒, 𠆭, 𠊺, 𢉩, 𣱙, 𤽎, 𨹉, 𨹩, 𨻔, 𨼖, 𨽙, 𨽭, 𩃬
Hình thái radical:
⿰,⻖,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép