Bản dịch của từ 阴阳工 trong tiếng Việt

阴阳工

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīn

ㄧㄣyinthanh ngang

阴阳工 (Danh từ)

yīn yáng gōng
01

Thuật ngữ cổ: trời đất làm nên vạn vật (đức năng tạo hóa); “đạo tạo hóa”/lẽ thiên nhiên tạo thành mọi vật

语出汉贾谊《鵩鸟赋》﹕“且夫天地为炉兮﹐造化为工﹔阴阳为炭兮﹐万物为铜。”后因以“阴阳工”指天地造化。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阴阳工

yīn

yáng

gōng

Các từ liên quan

阴世
阴世间
阴中
阴丹
阴丹士林
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
阴
Bính âm:
【yīn】【ㄧㄣ】【ÂM】
Các biến thể:
陰, 阥, 侌, 隂, 霒, 𠆭, 𠊺, 𢉩, 𣱙, 𤽎, 𨹉, 𨹩, 𨻔, 𨼖, 𨽙, 𨽭, 𩃬
Hình thái radical:
⿰,⻖,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép