Bản dịch của từ 阴鸟 trong tiếng Việt

阴鸟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīn

ㄧㄣyinthanh ngang

阴鸟 (Danh từ)

yīn niǎo
01

Một loài 'chim báo mưa' (theo cổ thư), tiếng kêu báo hiệu sắp mưa; gọi chung là chim hay kêu trước mưa

鸣阴之鸟。因其将雨则鸣﹐故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阴鸟

yīn

niǎo

Các từ liên quan

阴世
阴世间
阴中
阴丹
阴丹士林
鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
阴
Bính âm:
【yīn】【ㄧㄣ】【ÂM】
Các biến thể:
陰, 阥, 侌, 隂, 霒, 𠆭, 𠊺, 𢉩, 𣱙, 𤽎, 𨹉, 𨹩, 𨻔, 𨼖, 𨽙, 𨽭, 𩃬
Hình thái radical:
⿰,⻖,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép