Bản dịch của từ 阵地战 trong tiếng Việt
阵地战
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhèn | ㄓㄣˋ | zh | en | thanh huyền |
阵地战 (Danh từ)
【zhèn dì zhàn】
01
Chiến đấu trên một vị trí cố định, phòng thủ và tấn công kẻ thù từ địa điểm đã được chuẩn bị.
凭借坚固阵地、野战阵地进行防御,或对据守坚固阵地、野战阵地之敌实施进攻的作战。具有战线固定,各种准备充足,各种保障甚为严密等特点。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阵地战
zhèn
阵
dì
地
zhàn
战
Các từ liên quan
阵云
阵亡
阵仗
阵伍
阵俘
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
- Bính âm:
- 【zhèn】【ㄓㄣˋ】【TRẬN】
- Các biến thể:
- 陣, 塦, 𣃵, 𣃻
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,车
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㴨
䲴
振
䀕
㓄
鎭
桭
榐
侲
㛛
䟴
栚
隨
陹
郣
䧦
阢
阣
陎
隚
䣆
鄲
䧕
阤
扤
𠂣
奻
忓
邩
吔
仸
纣
㐽
𠃥
决
齐
一阵
阵子
阵雨
阵容
阵地
矩阵
阵营
助阵
阵风
阵列
