Bản dịch của từ 阶侍 trong tiếng Việt

阶侍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiē

ㄐㄧㄝjiethanh ngang

阶侍 (Danh từ)

jiē shì
01

Vệ sĩ đứng ở bậc thềm điện (người canh gác phía dưới bậc cầu thang cung điện), chữ Hán âm Hán-Việt: 'giai thị' (giai = bậc, thị = hầu hạ/nhân viên phục vụ).

立于殿阶下的卫士。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阶侍

jiē

shì

Các từ liên quan

阶下囚
阶下汉
阶乘
阶位
阶前万里
侍丁
侍中
侍中貂
侍临
侍书
阶
Bính âm:
【jiē】【ㄐㄧㄝ】【GIAI】
Các biến thể:
階, 堦
Hình thái radical:
⿰,⻖,介
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノ丶ノ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép