Bản dịch của từ 阶层 trong tiếng Việt
阶层
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiē | ㄐㄧㄝ | j | ie | thanh ngang |
阶层 (Danh từ)
【jiē céng】
01
Đẳng cấp
指由不同阶级出身,因某种相同的特征而形成的社会集团,如以脑力劳动为主的知识分子
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tầng lớp; giai tầng
指在同一个阶级中因社会经济地位不同而分成的层次如农民阶级分成贫农、中农等
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阶层
jiē
阶
céng
层
Các từ liên quan
阶下囚
阶下汉
阶乘
阶位
阶侍
层云
层亘
层冰
层出
层出不穷
- Bính âm:
- 【jiē】【ㄐㄧㄝ】【GIAI】
- Các biến thể:
- 階, 堦
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,介
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨ノ丶ノ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
节
楷
湝
袓
结
掲
媘
椄
嫅
喼
鶛
菨
鄈
隦
䣤
阾
际
鄭
郫
陞
陙
䣌
邳
部
邡
帆
匈
㧆
𠚅
𠆸
㣿
兇
犷
汕
㣕
宆
台阶
阶段
阶层
阶梯
阶级
进阶
高阶
音阶
石阶
初阶
