Bản dịch của từ 阶级矛盾 trong tiếng Việt
阶级矛盾
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiē | ㄐㄧㄝ | j | ie | thanh ngang |
阶级矛盾 (Danh từ)
【jiē jí máo dùn】
01
Mâu thuẫn giữa các giai cấp xã hội (như giai cấp thống trị và giai cấp lao động) vì lợi ích và yêu cầu khác nhau; (Hán Việt: giai cấp mâu thuẫn)
广义指不同阶级之间因利益和要求不同而产生的矛盾。狭义指剥削阶级和劳动阶级之间因利害冲突而产生的矛盾。当社会上存在着阶级时,阶级矛盾是不可避免的,要根据各种不同阶级矛盾的不同性质加以正确的处理。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阶级矛盾
jiē
阶
jí
级
máo
矛
dùn
盾
Các từ liên quan
阶下囚
阶下汉
阶乘
阶位
阶侍
级任
级别
级数
级长
矛叉
矛头
矛子
矛弧
矛戈
盾牌
- Bính âm:
- 【jiē】【ㄐㄧㄝ】【GIAI】
- Các biến thể:
- 階, 堦
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,介
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨ノ丶ノ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
节
楷
湝
袓
结
掲
媘
椄
嫅
喼
鶛
菨
鄈
隦
䣤
阾
际
鄭
郫
陞
陙
䣌
邳
部
邡
帆
匈
㧆
𠚅
𠆸
㣿
兇
犷
汕
㣕
宆
台阶
阶段
阶层
阶梯
阶级
进阶
高阶
音阶
石阶
初阶
