Bản dịch của từ 阶级社会 trong tiếng Việt
阶级社会
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiē | ㄐㄧㄝ | j | ie | thanh ngang |
阶级社会 (Danh từ)
【jiē jí shè huì】
01
Xã hội phân tầng giai cấp — xã hội dựa trên chế độ sở hữu tư nhân tư liệu sản xuất, tồn tại mâu thuẫn và đấu tranh giai cấp (ví dụ: xã hội nô lệ, phong kiến, tư bản).
指以生产资料私有制为基础﹑存在阶级矛盾和阶级斗争的社会形态。阶级社会有几个发展阶段﹕奴隶社会﹑封建社会和资本主义社会。以生产资料公有制为基础的社会主义社会﹐是由阶级社会向无阶级社会过渡的社会。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阶级社会
jiē
阶
jí
级
shè
社
huì
会
Các từ liên quan
阶下囚
阶下汉
阶乘
阶位
阶侍
级任
级别
级数
级长
社主
社事
社交
社交才能
社人
会丧
会串
会事
- Bính âm:
- 【jiē】【ㄐㄧㄝ】【GIAI】
- Các biến thể:
- 階, 堦
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,介
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨ノ丶ノ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
节
楷
湝
袓
结
掲
媘
椄
嫅
喼
鶛
菨
鄈
隦
䣤
阾
际
鄭
郫
陞
陙
䣌
邳
部
邡
帆
匈
㧆
𠚅
𠆸
㣿
兇
犷
汕
㣕
宆
台阶
阶段
阶层
阶梯
阶级
进阶
高阶
音阶
石阶
初阶
