Bản dịch của từ 阻乱 trong tiếng Việt

阻乱

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗㄨˇzuthanh hỏi

阻乱 (Động từ)

zǔ luàn
01

Chỉ những người cầm quân hoặc lợi dụng hiểm yếu cố tình nổi loạn, gây rối có tính quân sự (bắt nguồn từ “cầm binh” để làm phản).

谓武人拥兵或恃险作乱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阻乱

luàn

Các từ liên quan

阻丧
阻乏
阻众
阻修
阻值
乱七八糟
乱七八遭
乱下风雹
乱下风飑
乱世
阻
Bính âm:
【zǔ】【ㄗㄨˇ】【TRỞ】
Các biến thể:
跙, 岨
Hình thái radical:
⿰,⻖,且
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép